What is the meaning of THGL. Phrases containing THGL
See meanings and uses of THGL!THGL
THGL
THGL
trên kênh 25-UHF, công suất 10KW và Kênh chương trình Truyền hình Gia Lai (THGL) phát sóng 16h35/ngày trên kênh 11, công xuất 10KW. "Tu Mơ Rông". Archived
Television Currently of THTPCT2 (CanTho2) THHN (HANAM) Ha Nam Radio - Television THGL (GTV/GRT) Gia Lai Radio - Television TN2 Thai Nguyen Radio – Television TBK
in Ethnic Minority Language Thematic Cultural/Artistic Nghĩa tình Ia Lâu (THGL) Nhận diện Pa-dâu (ANTV) Vẫn nóng chuyện tảo hôn ở đồng bào Mông (ĐTV) Người
49; Johann Albert Fabricius, Bibliotecha Graeca iv. p. 467. F and Y. cf. ThGL 5,1924A. Paton 1916, pp. 130–131. Degani 2006, n.p. Smith 1867, p. 485. Degani
về nhà (VTV) Program in Ethnic Minority Language Âm nhạc Chăm (NTV Ninh Thuận) Chuyện ở Plei Rbai (THGL) Rời núi (QRT) Vùng đất của những tỷ phú (KTV)
Thuận BTV 12 Đài PTTH Bình Thuận Kon Tum KRT 6 Đài PTTH Kon Tum Gia Lai THGL 11 Núi Hàm Rồng Đắk Lắk DRT 9 Đài PTTH Đắk Lắk 6 Đèo Hà Lan Đắk Nông PTD
ngày là một điều vui (HTV) Bước ra từ buôn làng (DRT) Làng nông thôn mới (THGL) Người truyền câu hát Sli (BGTV) Phận đời chiếu lác (STV Sóc Trăng) Thủ lĩnh
THGL
THGL
THGL
Acronyms & AI meanings
Capability Maturity 0
: FM-915
Steroid Binding Protein
Flexible Learning Program
Arts Culture Tourism and Sports
Axial Power Distribution
Terrain Analysis Product
14C-2,2',4,4',5-pentachlorodiphenyl ether
Eesti Maaparandajate Selts
THGL
THGL
THGL
THGL
THGL